Giá Xe Toyota Avanza Premio
Toyota Avanza Premio hoàn toàn mới – Hơn cả một chiếc xe gia đình
Với tất cả sự đa nhiệm, Avanza Premio xứng đáng là một phương tiện đa năng, hoàn hảo xứng tầm.
KHUYẾN MÃI KHI MUA XE AVANZA PREMIO TẠI TOYOTA TỪ SƠN
– Ưu đãi lên tới 50trđ
– Tặng bảo hiểm thân vỏ 1 năm của Toyota
– Tặng gói phụ kiện chính hãng: dán film, trải sàn, camera hành trình, vè che mưa, sơn phủ gầm, bơm lốp điện tử, …
– Trả góp chỉ với 150trđ, lãi suất thấp xuyên suốt thời gian vay
– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà
Đến với Toyota Từ Sơn bạn luôn được tư vấn tận tâm, nhiệt tình hỗ trợ mọi thủ tục đăng ký xe.
HOTLINE: 0908 967 333
DỰ TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH
CHI PHÍ BẢO HIỂM
TƯ VẤN TÀI CHÍNH
*Ghi chú: Các giá trị trên chỉ là ước tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để có bảng tính chi tiết.
Đánh giá chi tiết
HƠN CẢ MỘT CHIẾC XE GIA ĐÌNH
Toyota Avanza Premio có kích thước tổng thể lớn hơn tạo nên một diện mạo mạnh mẽ và năng động.
Dòng xe Avanza Premio được thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

CỤM ĐÈN TRƯỚC
Cụm đèn trước dạng LED thanh mảnh cùng viền được mạ crom thời trang, hỗ trợ tăng khả năng quan sát.

CỤM ĐÈN HẬU
Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dài theo chiều ngang tạo ấn tượng sắc nét.

THÂN XE AVANZA PREMIO
Đường gân dập nổi kéo dọc thân xe vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.

MÂM XE
Thiết kế mâm xe Avanza Premio hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu tương phản năng động, phá cách.

GƯƠNG XE
Gương xe được thiết kế gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ tài xế thuận tiện trong quá trình vận hành.

ĐUÔI XE
Đuôi xe Avanza Premio được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.


NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ LINH HOẠT
Xe Avanza Premio có thiết kế không gian nội thất rộng rãi và linh hoạt, đáp ứng đa dạng các nhu cầu sử dụng khác nhau.
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai của Avanza Premio mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

TAY LÁI XE
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ TRUNG TÂM
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 8 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp người lái thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.

KHU VỰC ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂMĐược đặt cao cung cấp tầm nhìn thoáng cùng thiết kế phối hợp hai tông màu sang trọng nhưng không kém phần trẻ trung.

MÀN HÌNH HIỂN THỊ ĐA THÔNG TINMàn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.

ĐIỀU HOÀHệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách

KHOANG HÀNH KHÁCH
Ba hàng ghế gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau mang lại sự thoải mái, tiện nghi và khả năng tùy chỉnh linh hoạt không gian cho phù hợp với mục đích sử dụng.

CHẤT LIỆU GHẾChất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữa tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.


| Avanza Premio MT | Avanza Premio CVT | |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| D x R x C ( mm ) |
4395 x 1730 x 1700 | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở ( mm ) |
2750 | 2750 |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) |
205 | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ) |
4.9 | 4.9 |
| Trọng lượng không tải ( kg ) |
1115 | 1140 |
| Trọng lượng toàn tải ( kg ) |
1705 | 1705 |
| Dung tích khoang hành lý ( L) |
498 | 498 |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VE |
| Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút ) |
(78) 105 @ 6000 | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) |
138 @ 4200 | 138 @ 4200 |
| Dung tích bình nhiên liệu ( L ) |
43 | 43 |
| Tỉ số nén | 11.5 | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Số xy lanh | 4 | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng |
| Truyền lực | ||
| Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước | |
| Hộp số | ||
| Số sàn | Số sàn | |
| Hệ thống treo | ||
| Trước | MarPherson với thanh cân bằng | MarPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Vành & Lốp xe | ||
| Loại vành | Hợp kim | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 | 195/60R16 |
| Phanh | ||
| Trước | Đĩa | Đĩa |
| Sau | Tang trống | Tang trống |
| Tiêu chuẩn khí thải | ||
| Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Trong đô thị ( lít / 100km ) |
8.91 | 7.7 |
| Ngoài đô thị ( lít / 100km ) |
5.45 | 5.4 |
| Kết hợp ( lít / 100km ) |
6.73 | 6.3 |





