Xe TOYOTA WIGO
TOYOTA WIGO 2025 – LƯỚT ÊM PHỐ THỊ
SIÊU ƯU ĐÃI DÀNH CHO TOYOTA WIGO 2025
– GIẢM TIỀN MẶT
– TẶNG PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG
– HỖ TRƠ TRẢ GÓP LÊN TỚI 80% TRONG 7 NĂM
Đến với Toyota Từ Sơn bạn luôn được tư vấn tận tâm, nhiệt tình hỗ trợ mọi thủ tục đăng ký xe.
HOTLINE: 0908 967 333
DỰ TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH
CHI PHÍ BẢO HIỂM
TƯ VẤN TÀI CHÍNH
*Ghi chú: Các giá trị trên chỉ là ước tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để có bảng tính chi tiết.
Đánh giá chi tiết
WIGO MƯỢT MÀ – LƯỚT ÊM PHỐ THỊ
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cụm đèn trước
Cụm đèn phía trước xe được trang bị toàn bộ bằng hệ thống đèn LED mang lại khả năng chiếu sáng rõ nét, cùng với tính năng đèn chờ dẫn giúp người dùng dễ dàng quan sát khi di chuyển ra khỏi xe vào buổi tối.
Đầu xe
Cụm lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn mang đường nét cá tính tạo nên vẻ ngoài thể thao đầy ấn tượng.

Vành và lốp xe
Vành xe hợp kim đa chấu tạo nên thiết kế thể thao cho vẻ ngoài thêm cá tính, thu hút mọi ánh nhìn.
Thân xe
Phần thân xe mạnh mẽ, khỏe khoắn nhờ đường gân nổi chạy dọc từ hông xe đến đuôi xe.

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cần số
Cần số được đặt ở vị trí cao tạo sự thuận lợi trong quá trình sử dụng.
Khoang lái
Nội thất hiện đại với thiết kế mô phỏng khoang lái thể thao cùng khu vực điều khiển trung tâm hướng đến người lái mang lại sự tiện lợi và cảm giác hưng phấn khi sử dụng. Đồng thời, những họa tiết trang trí tại các khu vực xung quanh được thiết kế tỉ mỉ tạo nên phong cách hiện đại, cao cấp cho khu vực khoang lái.

Tay lái
Tay lái với vô lăng 3 chấu mang lại cảm giác thể thao, năng động.
Ghế lái
Kiểu dáng hiện đại với chất liệu cao cấp tạo nét thanh lịch, sang trọng cho không gian trong xe.

Hệ thống điều hòa
Điều hòa với khả năng làm lạnh nhanh và mát sâu mang lại cảm giác dễ chịu cho hành khách ở mọi vị trí.
Không gian nội thất
Không gian nội thất rộng nhất phân khúc với chiều dài cơ sở 2,525mm cùng khoảng cách giữa hai hàng ghế lên đến 910mm và thể tích khoang hành lý lên tới 261l, có thể tăng lên 276l khi bỏ tấm ngăn.

|
Wigo E |
Wigo G |
||
|---|---|---|---|
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 3760 x 1665 x 1515 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2525 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.5 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 | ||
| Động cơ | Dung tích xy lanh (cc) | 1198 | |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (65) 87/6000 | ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 113/4500 | ||
| Hộp số | 5 MT | CVT | |
| Hệ thống treo | Trước/ Sau | Độc lập Macpherson/ Dầm xoắn | |
| Vành & lốp xe | Loại vành/ Kích thước lốp | Thép/ 175/65R14 | Hợp kim/ 175/65R14 |
| Phanh | Trước/ Sau | Đĩa/ Tang trống | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Ngoài đô thị | 4.41 | 4.50 |
| Kết hợp | 5.14 | 5.20 | |
| Trong đô thị | 6.40 | 6.50 | |





