TOYOTA AVANZA PREMIO
TOYOTA AVANZA PREMIO 2026 – ĐA DỤNG 7 CHỖ, KINH TẾ BỀN BỈ HÀNG ĐẦU
BẢNG GIÁ NIÊM YẾT CHÍNH HÃNG:
• Avanza Premio MT (Số sàn): 558.000.000 đ
• Avanza Premio CVT (Số tự động): 598.000.000 đ
ĐẠI TIỆC ƯU ĐÃI THÁNG 9/2026 (COMBO 3 TRONG 1 ĐẶC QUYỀN):
– Hỗ trợ tương đương 100% Lệ phí trước bạ (tiết kiệm ngay 65 – 70 triệu đồng).
– Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất thân vỏ chính hãng Toyota.
– Gói vay TFSVN: Ưu đãi LÃI SUẤT 0% cố định 12 tháng đầu.
– Tặng gói phụ kiện thiết thực: Dán film, thảm trải sàn, camera hành trình, bọc vô lăng.
– Hỗ trợ trả trước chỉ từ 15% – 20% nhận xe ngay, hỗ trợ đăng ký biển số và giao xe tận nhà.
HOTLINE TƯ VẤN BÁO GIÁ LĂN BÁNH TỐT NHẤT: 0908.967.333
DỰ TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH
CHI PHÍ BẢO HIỂM
TƯ VẤN TÀI CHÍNH
*Ghi chú: Các giá trị trên chỉ là ước tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để có bảng tính chi tiết.
Đánh giá chi tiết
Dòng xe Avanza Premio được thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

CỤM ĐÈN TRƯỚC
Cụm đèn trước dạng LED thanh mảnh cùng viền được mạ crom thời trang, hỗ trợ tăng khả năng quan sát.

CỤM ĐÈN HẬU
Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dài theo chiều ngang tạo ấn tượng sắc nét.

THÂN XE AVANZA PREMIO
Đường gân dập nổi kéo dọc thân xe vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.

MÂM XE
Thiết kế mâm xe Avanza Premio hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu tương phản năng động, phá cách.

GƯƠNG XE
Gương xe được thiết kế gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ tài xế thuận tiện trong quá trình vận hành.

ĐUÔI XE
Đuôi xe Avanza Premio được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.

CHẤT LIỆU GHẾ
Chất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữa tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.

KHOANG HÀNH KHÁCH
Ba hàng ghế gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau mang lại sự thoải mái, tiện nghi và khả năng tùy chỉnh linh hoạt không gian cho phù hợp với mục đích sử dụng.

CHẾ ĐỘ SOFA
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai của Avanza Premio mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

TAY LÁI XE
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ TRUNG TÂM
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 8 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp người lái thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.

MÀN HÌNH HIỂN THỊ ĐA THÔNG TIN
Màn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.

ĐIỀU HOÀ
Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách

| Avanza Premio MT | Avanza Premio CVT | |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| D x R x C ( mm ) |
4395 x 1730 x 1700 | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở ( mm ) |
2750 | 2750 |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) |
205 | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ) |
4.9 | 4.9 |
| Trọng lượng không tải ( kg ) |
1115 | 1140 |
| Trọng lượng toàn tải ( kg ) |
1705 | 1705 |
| Dung tích khoang hành lý ( L) |
498 | 498 |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VE |
| Công suất tối đa ( kW (Mã lực) @ vòng/phút ) |
(78) 105 @ 6000 | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) |
138 @ 4200 | 138 @ 4200 |
| Dung tích bình nhiên liệu ( L ) |
43 | 43 |
| Tỉ số nén | 11.5 | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Số xy lanh | 4 | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng |
| Truyền lực | ||
| Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước | |
| Hộp số | ||
| Số sàn | Số sàn | |
| Hệ thống treo | ||
| Trước | MarPherson với thanh cân bằng | MarPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Vành & Lốp xe | ||
| Loại vành | Hợp kim | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 | 195/60R16 |
| Phanh | ||
| Trước | Đĩa | Đĩa |
| Sau | Tang trống | Tang trống |
| Tiêu chuẩn khí thải | ||
| Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Trong đô thị ( lít / 100km ) |
8.91 | 7.7 |
| Ngoài đô thị ( lít / 100km ) |
5.45 | 5.4 |
| Kết hợp ( lít / 100km ) |
6.73 | 6.3 |



