WIGO

352.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Loại:

TOYOTA WIGO 2021 - GỌN NHỎ LƯỚT PHỐ

SIÊU ƯU ĐÃI 2021 DÀNH CHO TOYOTA WIGO

- GIẢM TIỀN MẶT

- TẶNG PHỤ KIỆN 

Đánh giá chi tiết

Nội dung bình thường

Ngoại thất

TOYOTA WIGO NHỎ GỌN LƯỚT PHỐ

Là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

toyota wigo 2020

 

ĐẦU XE

Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ.

CỤM ĐÈN TRƯỚC

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại.

ĐÈN SƯƠNG MÙ

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

MÂM XE

Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.

ĐUÔI XE

Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

CỤM ĐÈN XE

Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

WIGO

Nội thất

ĐỦ TIỆN NGHI

nội thất toyota wigo

MÀN HÌNH DVD

Trang bị đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng trên xe.

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, ÂM THANH

Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

TAY LÁI

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất

CỤM ĐỒNG HỒ

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

 

WIGO

Thông số kỹ thuật

 

toyota wigo 2020

Wigo 5MT

Wigo 4AT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
3660 x 1600 x 1520 3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2455 2455
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
4,7 4,7
Trọng lượng không tải 
( kg )
890 870
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1290 1290
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1410/1405 1410/1405
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1940 x 1365 x 1235 1940 x 1365 x 1235
Động cơ  
Loại động cơ 3NR-VE (1.2L) 3NR-VE (1.2L)
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(64)/86@6000 (64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
107 @ 4200 107@4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
33 33
Tỉ số nén 11,5 11,5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước
Hộp số  
  Số tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo  
Trước Macpherson Macpherson
Sau Phụ thuộc, Dầm xoán Phụ thuộc, Dầm xoán
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 175/65R14 175/65R14
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt 13" Đĩa tản nhiệt 13"
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
6,87 6,8
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
4,36 4,21
Kết hợp 
( lít / 100km )
5,3 5,16
popup

Số lượng:

Tổng tiền: