Bảng Giá xe Corolla Cross 2020 | Cập nhật mới nhất tại Toyota Từ Sơn

COROLLA CROSS

728.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Loại:

TOYOTA COROLLA CROSS

ĐẶT HÀNG NGAY ĐỂ NHẬN XE SỚM NHẤT

Đánh giá chi tiết
Nội dung bình thường

Ngoại thất

CHINH PHỤC TỪNG THÁCH THỨC

Với diện mạo khỏe khoắn cùng đường nét tinh tế đến từng chi tiết, TOYOTA COROLLA CROSS đại diện cho tinh thần khát khao chinh phục những tầm cao mới.

corolla cross

GÓC ĐẦU XE

Thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước.

toyota corolla cross

MÂM XE

Mâm xe mang đến diện mạo cá tính đầy thu hút.

toyota corolla cross

THÂN XE

Thiết kế một trục chạy từ trước ra sau, cabin kiểu dáng đẹp, tiện ích và đẳng cấp. Sự hợp nhất 3 chiều táo bạo của chắn bùn trước và sau thể hiện sự năng động

toyota corolla cross

GÓC ĐUÔI

Thanh cản sau có kiểu dáng cứng cáp, hợp nhất với thân xe, loe ra bên ngoài tạo ra sự tương phản về khí động học của phần thân cabin thon gọn thể hiện một...

toyota corolla cross

 

COROLLA CROSS

Nội thất

 

NỘI THẤT TINH TẾ, TIỆN NGHI BẬC NHẤT

BẢNG ĐỒNG HỒ
Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.

nội thất toyota corolla cross

THIẾT KẾ TIỆN NGHI
Corolla Cross được thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải ngiệm thoải mái, tiện nghi cho cả gia đình nhờ khoảng trần xe lớn. Cửa kính lớn kết hợp...

giá xe toyota corolla cross

CỬA SAU RỘNG RÃI
Thiết kế cửa sau rộng rãi để đảm bảo mọi thành viên trong gia đình lên xuống xe một cách dễ dàng, ngay cả khi bế trẻ nhỏ.

giá lăn bánh corolla cross

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tì tay giúp làm mát nhanh hơn cho hàng ghế thứ 2.

nội thất toyota corolla cross

TOYOTA COROLLA CROSS được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 dàn lạnh và cửa gió sau giúp không khí mát lạnh được phân bố đều trong xe xuyên suốt chuyến đi.

KHOANG HÀNH LÝ
Khoang hành lý rộng rãi có thể chứa đựng 2 túi golf hay 4 vali, phù hợp với gia đình trong những chuyến đi cuối tuần.

nội thất toyota corolla cross

 

ĐỘNG CƠ 2ZR-FXE
Được thiết kế dành riêng cho xe Hybrid, động cơ 1.8 lít với hệ thống điều phối van biến thiên kép (Dual VVT-i) và chu trình Atkinson đem lại hiệu suất tối ưu...

động cơ corolla cross

HỆ THỐNG HYBRID
Kết hợp với động cơ xăng hiệu suất cao, hệ thống Hybrid mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và suất tiêu hao nhiên liệu tối ưu.

động cơ corolla cross

HỘP SỐ
Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

nội thất corolla cross

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TIỀN VA CHẠM
Phát hiện phương tiện (ban ngày) trên đường bằng cách sử dụng radar sóng âm và camera cảm biến. Khi hệ thống xác định có khả năng cao va chạm với một vật thể...

hệ thống an toàn corolla cross hybrid

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG (DRCC)
DRCC được trang bị rada sóng âm và camera giúp xác định và giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

hệ thống an toàn corolla cross hybrid

HỆ THỐNG HỖ TRỢ CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG PHÍA SAU (RCTA)
Hệ thống RCTA phát hiện các phương tiện di chuyển tới gần và khó quan sát từ phía sau.

hệ thống an toàn corolla cross hybrid

HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHUYỂN LÀN ĐƯỜNG HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHUYỂN LÀN ĐƯỜNG
Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ...


hệ thống an toàn corolla cross hybrid

 

 

 

COROLLA CROSS

Thông số kỹ thuật

 

 

Toyota Corolla Cross

CROSS 1.8 G

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4460 x 1825 x 1620
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2640
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
220
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5,2
Trọng lượng không tải 
( kg )
1290
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
1870
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31.0/26.5
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1445/1460
Động cơ  
Loại động cơ 2NR-VE (1.5L)
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(76)/102 @ 6300
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
134 @ 4200
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
45
Tỉ số nén 11,5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau
Hộp số  
  Số tự động 4 cấp
Hệ thống treo  
Trước Macpherson
Sau Phụ thuộc đa liên kết
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 215/60R17
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt 16"
Sau Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
8,2
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
5,8
Kết hợp 
( lít / 100km )
6,7

 


 

 

 

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: