Bảng Giá xe Toyota Fortuner tại Toyota Từ Sơn Bắc Ninh [NEW]

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

1.026.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Loại:

Ưu Đãi Fortuner Năm 2024:

+) TẶNG TIỀN MẶT

+) 01 NĂM BẢO HIỂM THÂN VỎ

+) Trả GÓP LÃI SUẤT THẤP

Còn rất nhiều ưu đãi siêu hấp dẫn khác. Hãy liên hệ ngay tới Hotline 0908 967 333 để được tư vấn và nhận giá xe Fortuner TỐT NHẤT.

Đánh giá chi tiết

ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT

MÃNH LỰC HÀO HOA

Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng.

TAY NẮM CỬA

Khi đi kèm với chìa khóa thông minh, thao tác đóng/ mở khóa cửa xe từ bên ngoài trở nên dễ dàng, thuận tiện hơn với chỉ một nút bấm.

HÔNG XE

Với đường nét thiết kế tối giản và tinh tế, kết hợp hài hòa điểm nhấn ấn tượng tạo một phong cách mạnh mẽ cho phần hông xe

CỤM ĐÈN SAU

Với thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm

THIẾT KẾ PHÍA SAU

Thiết kế đuôi xe khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho xe

MẠNH MẼ ĐẦY CUỐN HÚT

Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học, có chức năng chỉnh điện,gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED

MÂM XE

Mâm xe với kích thước lớn 17" cùng kiểu dáng thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn

CỤM ĐÈN TRƯỚC

Cụm đèn trước có thiết kế sắc sảo, đường nét góc cạnh vuốt nhọn về sau làm tôn vinh nét cá tính mạnh mẽ, khác biệt của Fortuner

ĐÈN SƯƠNG MÙ

Thiết kế ấn tượng với thanh crom kích thước lớn tạo điểm nhấn đặc biệt cho phần thiết kế phía trước

ĐẦU XE

Ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với thiết kế phía trước hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom mạnh mẽ, sang trọng.

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

ĐÁNH GIÁ NỘI THẤT

NỘI THẤT HOÀN HẢO, TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

TAY LÁI

Chủ sở hữu có thể cảm nhận sự vững chãi và sang trọng khi đặt tay vào vô lăng, được tích hợp nhiều nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích. Vô lăng với khả năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí thích hợp

BẢNG ĐỒNG HỒ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.

NGĂN ĐỰNG MẮT KÍNH

Ngăn đựng kính mát được đặt ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy khi sử dụng.

HỆ THỐNG ÂM THANH

Màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

NGĂN GIỮ LY

Ngăn giữ ly nằm ở vị trí trung tâm thuận tiện cho người cầm lái và hành khách phía trước.

GHẾ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách

HỘP ĐỂ ĐỒ CÓ KHẢ NĂNG LÀM MÁT

Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Hệ thống điều hòa tự động giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

KHOANG CABIN RỘNG RÃI

Khoang cabin rộng rãi với khả năng cách âm tuyệt vời. Thiết kế mới của Fortuner cho khả năng cách âm tại nhiều vị trí trên xe, tạo không gian riêng tư vốn chỉ có trên các dòng xe sedan cao cấp.

NGĂN ĐỰNG VẬT DỤNG

Nhiều ngăn đựng vật dụng được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng.

TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU

Tựa tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.

HỆ THỐNG 6 LOA

Các mẫu Fortuner đều được trang bị 6 loa, kết nối USB/AUX, riêng bản V (4x4) hỗ trợ thêm kết nối Bluetooth.

GẬP GHẾ MỘT CHẠM

Gập ghế một chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý.

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI

Không gian nội thất xe rộng rãi giữa các hàng ghế hỗ trợ hành khách cảm thấy thoải mái tối đa trên các chuyến đi xa.

Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI VỚI TRẦN CAO

Không gian rộng rãi với trần cao và khoáng đạt, cho cảm giác thoải mái trên mọi hành trình.

KHOANG HÀNH LÝ

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình và bạn bè.

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

Fortuner 2.8V 4x4 AT

 

Fortuner 2.7V 4x2 AT TRD

 

Fortuner 2.4G 4x2 AT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
219 219 219
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
2105 1885 1995
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2750 2500 2500
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, DOHC, 4 xy lanh, thẳng hàng 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Dung tích công tác 
( cc )
2755 2694 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
122(164)/5200 122(164)/5200 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
450/2400 245/4000 245/4000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 10.2 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp Phun nhiên liệu trực tiếp Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động hai cầu (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số  
  Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp/6 AT Hộp số tự động 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc TRD/TRD Alloy Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/60R18 265/65R17
Lốp dự phòng   Mâm đúc TRD/TRD Alloy  
Phanh  
Trước Đĩa Đĩa tản nhiệt Đĩa
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
13.8 13.6 13.3
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
9.5 9.1 9.1
Kết hợp 
( lít / 100km )
11.1 10.7 10.7
 

Fortuner 2.4G 4x2 MT

Fortuner 2.7V 4x4 AT

Fortuner 2.7V 4x2 AT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở 
( mm )
2745 2745 2745
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
219 219 219
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải 
( kg )
1980 2105 1875
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2605 2750 2500
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
29/25 29/25 29/25
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1545/1555 1545/1555 1545/1555
Động cơ  
Loại động cơ 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Dung tích công tác 
( cc )
2393 2755 2694
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
110/(148)/3400 122(164)/5200 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
400/1600-2000 450/2400 245/4000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80 80
Tỉ số nén 15.6 10.2 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung Phun nhiên liệu trực tiếp Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Xăng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động hai cầu (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số  
  Hộp số tay 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18 265/65R17
Lốp dự phòng   Mâm đúc/Alloy  
Phanh  
Trước Đĩa Đĩa Đĩa
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
8.6 13.8 13.3
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
6.2 9.5 9.1
Kết hợp 
( lít / 100km )
7.1 11.1 10.7
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo