Bảng Giá xe Toyota Hilux 2020 | Cập nhật mới nhất tại Toyota Từ Sơn

HILUX

628.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Loại:

SIÊU ƯU ĐÃI NĂM 2021 CHO DÒNG XE HILUX:
- GIẢM TIỀN MẶT

-TẶNG PHỤ KIỆN 

Gọi ngay Hotline của TOYOTA TỪ SƠN để được nhận siêu ưu đãi

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Nội thất

Thông số kỹ thuật

 

Hilux 2.4E 4x2 AT MLM

Hilux 2.4G 4X2 MT

Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.4 6.2
Trọng lượng không tải 
( kg )
1870-1930 1890-1910
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2810 2810
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480  
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26  
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168  
Động cơ  
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích công tác 
( cc )
2393 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(110)147/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
400/2000 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp/6AT Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
  N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
  N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 

 

  Hilux 2.8G 4X4 AT MLM Hilux 2.4G 4X4 MT
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở 
( mm )
3085 3085
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
310 310
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6.2 6.4
Trọng lượng không tải 
( kg )
2095-2100 2055-2090
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
2910 2910
Khoang chở hàng 
( mm )
1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Góc thoát (Trước/ sau) 
( Độ )
31/26 31/26
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 
( mm )
1540 / 1550 1540 / 1550
Kích thước nội thất 
( mm x mm x mm )
1697 x 1480 x 1168 1697 x 1480 x 1168
Động cơ  
Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
Dung tích công tác 
( cc )
2755 2393
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
(130) 174/3400 (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
450/2400 400/2000
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
80 80
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống truyền động  
  Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số  
  Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 MLM 265/65 R17
Phanh  
Trước Đĩa thông gió Đĩa
Sau Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải  
  Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Ngoài đô thị 
( lít / 100km )
N/A N/A
Kết hợp 
( lít / 100km )
N/A N/A
Chế độ lái ECO / POWER  
 






 


 

 

 

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: